MÁY SIÊU ÂM, ULTRASOUND, COLOR DOPPLER

MÁY SIÊU ÂM, ULTRASOUND, COLOR DOPPLER

 

 

 

MÁY SIÊU ÂM CS-QBIT 9

• Thân máy chính với màn hình LCD 19 Inch (Gập lên/xuống, xoay trái phải)

• Màn hình cảm ứng 10.4 Inch

• Bàn phím QWERTY đầy đủ chữ và số

• Bảng điều khiển chính có thể nâng lên, hạ xuống và xoay được

• 4 cổng kết nối đầu dò

• Ổ đĩa cứng gắn trong 500GB; DICOM 3.0, DVD-R/W và 5 cổng USB

• Kích thước: 610mm(W) x 958mm(D) x 1390mm(H)

• Cân nặng: 80kg

Các chế độ siêu âm:
• B, B/B, B+M, Steer M, Color M, CW, CFM, PW, PDI, CDE, CCD, HPRF, Triplex, Duplex, Trapezoidal, B, Flow and PW Doppler, B, Flow & Color M, Dual Live mode, Dual B, Quad Display, B & M, B & D, TDI

 

Công nghệ xử lý hình ảnh:

• Continuous High-precision Digital Beam-former: Chùm tia kỹ thuật số độ chính xác cao liên tục

• Dynamic Frequency Integration Imaging: Hình ảnh tần số động tích hợp

• High-precision Dynamic Receiving Focus: Nhận dạng tiêu điểm động chính xác cao

• Super Wide-band Imaging Technology: Công nghệ hình ảnh băng thông rộng

• Self-adaptive Image Optimization Processing: Xử lý tối ưu hóa hình ảnh tự thích ứng

• Multi-beam Imaging: Hình ảnh đa tia

• Automatic Flow Volume Analysis: Tự động phân tích lưu lượng dòng chảy

• Compound Imaging: Ảnh phức hợp

• Trapezoidal Imaging: Ảnh hình thang

• Panoramic Imaging: Ảnh toàn cảnh

• Self-adaptive Vascular Imaging: Ảnh mạch máu tự thích ứng

• Self-adaptive Doppler Imaging: Ảnh Doppler tự thích ứng

• THI (Tissue Harmonic Imaging): Hình ảnh siêu âm hòa âm mô

• SRI (Spekle Reduction Imaging): Thuật toán giảm đốm

• TDI (Tissue Doppler Imaging): Siêu âm Doppler mô cơ tim

 

Tích hợp các gói mô-đun hình ảnh trong cấu hình chuẩn:

 

• Công nghệ Panoramic View: cho phép hình ảnh Panoramic cong sử dụng nhận dạng mẫu và hình ảnh tổng hợp để tạo tầm nhìn rộng và linh hoạt để tiết lộ thêm thông tin giải phẫu để chẩn đoán.

• Gói siêu âm tim mạch mạnh mẽ bao gồm: ECG Lead, Steer M-Mode, TEI Index, PISA, Stress Echocardiography, PV Flow, TDI

• Công nghệ IMT: Tự động tìm dấu hiệu màng nội mạch và cho phép đo bề dày của màng nội mạch nhanh hơn, dễ dàng và chính xác hơn.

• Công nghệ THI (Tissues Harmonic Imaging – Hình ảnh hòa âm mô đem lại hình ảnh độ chi tiết cao).

• Giao thức DICOM 3.0

• Hệ thống quản lý máy trạm siêu âm tích hợp sẵn cho phép: Tạo, lưu trữ, chỉnh sửa, hỏi thông tin và in báo cáo bệnh nhân. Như là từ điển chuyên gia, mẫu báo cáo… hiển thị, lưu trữ và phát lại hình ảnh hoặc Cine.

• Gói phần mềm đo đạc và tính toán: Các bộ phận chung, Sản khoa, Tim, Mạch máu, Bộ phẩn nhỏ và các cơ quan khác.

Đầu dò trong cấu hình chuẩn:

• CS-D3C60L: Đầu dò lồi, 40mm, 2.0-6.0 MHz

• CS-D7L40L: Đầu dò tuyến tính tần số cao (THI), 5.0-16.0 MHz, 40mm

 

 

2.0-6.0 MHz

Đầu dò lồi, 40mm

CS-D3C60L
5.0-16.0 MHz

Đầu dò tuyến tính tần số cao (THI), 40mm

CS-D7L40L
6.5 MHz – 16.0 MHz
Đầu dò tuyến tính tần số cao (THI), 40mm
CS-D12L40L
4.0 MHz – 8.0 MHz

Đầu dò âm đạo, 10mm

CS-D7C10L
2.0 MHz – 6.0 MHz
Đầu dò mảng pha
CS-D3P64L
2.5 MHz – 6.8 MHz
Đầu dò khối 4D
CS-V4C40L
Gói đầy đủ chức năng siêu âm 4D

(Bao gồm: Đầu dò khối 4D CS-V4C40L + Mô đun phần cứng 4D + Phần mềm 4D)

4D-FULL
Công tắc đạp chân (chống thấm nước) FOOT-SWITCH
Máy in siêu âm đen/trắng SONY UP897MD SONY UP897MD
Bảng điều khiển chính lên xuống tự động AUTO-CONSOLE
Khung hướng dẫn kim sinh thiết cho đầu dò lồi NEEDLE-GUIDDE-CONVEX
Khung hướng dẫn kim sinh thiết cho đầu dò tuyến tính NEEDLE-GUIDED-LINEAR
Khung hướng dẫn kim sinh thiết cho đầu dò âm đạo NEEDLE-GUIDED-ENDO

 


 

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

MÁY SIÊU ÂM TỔNG QUÁT MÀU 4D: CS-QBIT 9, GERNOCT, MỸ

  1. THÔNG TIN TỔNG QUAN

Các ứng dụng chính

  • Ổ bụng
  • Sản khoa
  • Phụ khoa
  • Các bộ phận ngoại biên
  • Mạch máu
  • Các cơ quan nhỏ
  • Hệ thống cơ xương khớp
  • Tiết niệu
  • Trực tràng
  • Âm đạo
  • Nhi khoa
  • Tim và ứng dụng siêu âm can thiệp
  • Hỗ trợ phân tích định lượng

Màn hình

  • Màn hình LCD y tế 19” độ phân giải cao
  • Hỗ trợ gập xuống, xoay trái và xoay phải
  • Màn hình cảm ứng LCD 10.4”

Khe cắm đầu dò

  • 4 khe cắm
  • Tất cả có thể kích hoạt cùng lúc
  • Tự động nhận dạng đầu dò

Nguồn điện: AC 220V±10%, 50Hz±1Hz

Khe giữ đầu dò/ Gel: 5

Móc giữ đầu dò: 4

Điều kiện hoạt động:

  • Nhiệt độ: 5°C~40°C
  • Độ ẩm: 25%~80%
  • Áp suất: 70kPa~106kPa

Điều kiện vận tải/lưu kho:

  • Nhiệt độ: -20°C~55°C
  • Độ ẩm: 10%~95%
  • Áp suất: 50kPa~106kPa

Kích thước: 610mm x 958mm x 1390mm

Trọng lượng: 80 kg

 

  1. CÁC TÍNH NĂNG CHÍNH

Xử lý chùm tia

  • Chùm tia kỹ thuật số tạo thành hơn 1536 kênh kỹ thuật số.
  • Tiêu điểm động liên tục (Continuous Dynamic Focus)
  • Khẩu độ động thời gian thực (Real-time Dynamic Aperture)
  • Kỹ thuật lọc chùm tia Apodization động, loại bỏ các nhiễu xạ cải thiện sự tập trung (Dynamic Beam Apodization)
  • Bộ lọc động (Dynamic filtering)

Hình ảnh xám (Gray Scale)

  • Hình ảnh kỹ thuật số 2 chiều (Imaging Digital Two-dimensional)
  • Đơn vị hình ảnh xám (Gray Scale Imaging Unit)

Hình ảnh quang phổ (Spectral)

  • Ảnh quang phổ Doppler kỹ thuật số (Digital Spectral Doppler)
  • Đơn vị hiển thị và phân tích ảnh quang phổ (Display and Analytic Unit)

Hình ảnh siêu âm màu (Color Doppler Imaging)

  • Đơn vị hình ảnh Doppler màu kỹ thuật số (Digital Color Doppler Imaging Unit)
  • CFM (Bản đồ màu dòng chảy)
  • CDE
  • CDE
  • Pulsed Wave Doppler (Doppler sóng xung)
  • Continuous Wave Doppler (Doppler sóng liên tục)

Doppler đo lường (Doppler Measurement)

  • Thủ công
  • Tự động
  • Định lượng
  • Tính toán bán định lượng
  • Doppler đường viền phổ tự động và theo thời gian thực

Độ lệch hình ảnh 2D

  • Độ lệch hình ảnh theo Trái/Phải (Đầu dò tuyến tính)
  • Góc lệch: -20° +20°, điều chỉnh đa cấp độ

Hình ảnh hòa âm (Harmonic Imaging)

  • Hình ảnh hòa âm kỹ thuật số
  • Quay (một nút tối ưu hóa)
  • TDI

Hình ảnh Siêu âm Duplex & Triplex hình thang góc nhìn rộng: Có hỗ trợ

Hình ảnh góc nhìn rộng: Có hỗ trợ

Tích hợp hình ảnh 3 chiều: Hỗ trợ 3D và 4D

 

  1. THÔNG TIN ĐẦU DÒ

Đầu dò

  • Đầu dò lồi (2.0/6.0 MHz)
  • Đầu dò tuyến tính (6.5/16.0 MHz)
  • Đầu dò âm đạo (4.0/8.0 MHz)
  • Đầu dò mảng pha (2.0/6.0 MHz)
  • Đầu dò vi lồi (2.0/6.0 MHz)
  • Đầu dò khối 4D (2.5 MHz/6.8 MHz)

Đặc tính đầu dò: Đầu dò đa tần băng thông siêu rộng

Hướng dẫn sinh thiết: Có hỗ trợ

 

  1. THÔNG SỐ HÌNH ẢNH 2D

Tần số làm việc 2D: Điểm chuyển đổi tần số băng thông rộng ≥5.

Dải tần số: 2.0MHz – 16.0 Mhz. Tần số làm việc 2D được hiển thị và điều chỉnh riêng biệt.

Các chế độ hiển thị: B, B/B, 4B, B/M, M mode trong thời gian thực và đóng băng cục bộ.

Thang màu xám: 256.

Độ phân giải

  • Độ phân giải bên ≤ 1 mm
  • Độ phân giải trục ≤ 1 mm, (Với tình huống tần số dưới 3.5MHz, Độ sâu ≥ 80mm).

Phạm vi hoạt động: 160db, 40db~160db có thể nhìn thấy và điều chỉnh.

THI: 6 nhóm THI

Điều khiển dòng quét chế độ M: Chế độ quét dòng M có khả năng xoay xung quanh bất kỳ điểm nào trên đường quét.

Điều chỉnh Gain: B/M, B/D có thể được điều chỉnh độc lập.

TGC (Bù Gain từng phần): 8 Vùng

Phóng đại

  • Phóng đại một phần thời gian thực
  • Di chuyển vị trí phóng đại
  • Độ phóng đại 10 lần
  • 16 cấp độ điều chỉnh.
  • Chiều sâu hiển thị tối đa ≥30cm.

 

  1. HÌNH ẢNH QUANG PHỔ MÀU

Chế độ: PW, CW/TDI

Tỷ lệ dòng máu chảy:

  • PWD: Đo lường vận tốc tối đa ≥ 8m/s
  • CWD: Đo vận tốc tối đa ≥ 8m/s

Đo vận tốc tối thiểu ≤ 2mm/s (Không có tín hiệu nhiễu).

Chế độ hiển thị: B/D, M/D, D, B/CFM/D

Độ rộng lấy mẫu: 1mm – 25mm

Điều chỉnh hiển thị

  • Đảo ngược hình ảnh (trái/phải, trên/dưới)
  • Điều chỉnh đường cơ sở lên/xuống
  • D Mở rộng
  • B / D Mở rộng
  • Phóng đại cục bộ

 

  1. DOPPLER MÀU

Chế độ hiển thị

  • Tốc độ
  • Năng lượng
  • Tốc độ và hướng
  • B/CFM
  • B/CFM/PW
  • B/CFM/M
  • B/CFM/CW

Góc hiển thị: ≥85°

Tỷ lệ khung hình

  • Phát hiện chiều sâu 24cm
  • Góc đầy đủ
  • Tối đa 200 khung hình/ giây

Điều chỉnh hiển thị

  • Điều chỉnh đường cơ sở 16 cấp độ
  • Độ tương phản B/CFM

 

  1. CÁC CHẾ ĐỘ HÌNH ẢNH

Tổng quan

  • B
  • B/B
  • B+M
  • Steer M
  • Color M
  • CW
  • CFM
  • PW
  • PDI
  • CDE
  • CCD
  • HPRF

Công nghệ hình ảnh

  • Chùm tia kỹ thuật số độ chính xác cao liên tục – Continuous High-precision Digital Beam-former
  • Hình ảnh tần số động tích hợp – Dynamic Frequency Integration Imaging
  • Nhận dạng tiêu điểm động chính xác cao – High-precision Dynamic Receiving Focus
  • Công nghệ hình ảnh băng thông rộng – Super Wide-band Imaging Technology
  • Xử lý tối ưu hóa hình ảnh tự thích ứng – Self-adaptive Image Optimization Processing
  • Hình ảnh đa tia – Multi-beam Imaging
  • Tự động phân tích lưu lượng dòng chảy – Automatic Flow Volume Analysis
  • Ảnh phức hợp – Compound Imaging
  • Ảnh hình thang – Trapezoidal Imaging
  • Ảnh toàn cảnh – Panoramic Imaging
  • Ảnh mạch máu tự thích ứng – Self-adaptive Vascular Imaging
  • Ảnh Doppler tự thích ứng – Self-adaptive Doppler Imaging
  • Siêu âm hòa âm mô – THI (Tissue Harmonic Imaging)
  • Kỹ thuật giảm đốm – SRI (Spekle Reduction Imaging)
  • Siêu âm Doppler mô cơ tim – TDI (Tissue Doppler Imaging)
  • Siêu âm Triplex

 

  1. XỬ LÝ ẢNH

Xử lý trước

  • 8-vùng TGC
  • Tổng Gain (Gross gain)
  • Dải động (Dynamic range)
  • Bản đồ xám (Gray map)
  • Độ mịn (Smooth)
  • Điều chỉnh công suất âm (Acoustic power adjustment)
  • Lựa chọn góc quét (Scanning angle selection)

Xử lý sau

  • Tăng cường đường biên (Edge enhancement)
  • Tương quan khung hình (Frame correlation)
  • Tương quan tuyến (Line correlation)
  • Điều chỉnh Gamma (γ-correction)
  • Độ tương phản (Contrast)
  • Độ sáng (Brightness)

 

  1. ĐO LƯỜNG VÀ TÍNH TOÁN

B-mode

  • Khoảng cách
  • Chu vi
  • Diện tích
  • Thể tích
  • Góc
  • Khối lượng nước tiểu tồn dư
  • Biểu đồ tần suất
  • Tiết diện

M-mode

  • Khoảng cách
  • Thời gian
  • Vận tốc
  • Nhịp tim

D-mode

  • Đo Doppler dòng chảy máu
  • Vận tốc
  • Gia tốc
  • Gradient áp suất
  • Thời gian
  • VI
  • PI
  • RI

 

  1. GÓI PHẦN MỀM

Động mạch cảnh

  • Tự động đo bề dày của lớp áo trong-áo giữa thành dộng mạch – Auto-IMT (Intima-media thickness) measurement

Phụ khoa

  • Tử cung
  • Niêm mạc tử cung
  • Buồng trứng
  • Cổ tử cung
  • Nang buồng trứng

Sản khoa

  • GS
  • CRL
  • LV
  • BPD
  • OFD
  • HC
  • TAD
  • LVW
  • HW
  • TCD
  • IOD
  • OOD
  • BD
  • APTD
  • TTD
  • AC
  • APD
  • FTA
  • HL
  • ULNA
  • FL
  • FIB
  • CLAV

Tim mạch

  • Chỉ số TEI
  • Báo cáo tim có thể chỉnh sửa được
  • Phương pháp PISA
  • Phương pháp M. Simpson
  • B-EF
  • M-EF (Pombo, Gibson, Teichholz)
  • Chức năng đường kính – Diameter Function
  • Dòng PV
  • Diện tích AV
  • B-LV/Ao
  • M-LV/Ao
  • MV Regurg
  • Chú thích tùy chỉnh
  • Siêu âm gắng sức – Stress Echocardiography

Các bộ phận nhỏ và mạch máu ngoại vi

  • Diện tích bề mặt cắt ngang mạch
  • Nhịp tim
  • Thể tích nhát bóp
  • Lưu lượng theo đơn vị thời gian
  • Thời gian tống máu
  • % Hẹp
  • Vận tốc dòng chảy trung bình
  • RI
  • PI

Tiết niệu

  • Thể tích tuyến tiền liệt
  • Thể tích của bàng quang
  • Thể tích nước tiểu
  • Thể tích vùng chuyển tiếp
  • Khớp hông góc
  • Slice v

 

  1. CÁC PHẦN KHÁC

Cineloop

  • Hồi hình ảnh
  • Bộ nhớ Cineloop phát lại ≥ 1536 khung hình
  • Thời gian xem lại ≥ 100s.

RTDT: Thời gian chuyển động thực của hình ảnh và Video.

SVVR: Có thể ghi Video tới 1h dung lượng.

Ghi và lưu trữ

  • Hệ thông quản lý: 500G HDD
  • DVD-RW
  • Bộ nhớ lưu trữ USB
  • Tích hợp hệ thống máy trạm cho phép: Tạo, lưu trữ, chỉnh sửa, hỏi thông tin và in báo cáo bệnh nhân. Như là từ điển chuyên gia, mẫu báo cáo… hiển thị, lưu trữ và phát lại hình ảnh hoặc Cine.

Bodymark: ≥95 loại, với vị trí đầu dò

Công suất âm: ≥32 cấp độ điều chỉnh

Giao diện

  • Tên bệnh viện
  • Mã bệnh nhân
  • Tên
  • Giới tính
  • Tuổi
  • Ngày
  • Thời gian
  • Model đầu dò
  • Tần số đầu dò
  • Tiêu điểm
  • Gain
  • Độ sâu.

Kết nối dữ liệu

  • 0
  • USB
  • DVD-RW

Cổng kết nối tín hiệu vào/ra

  • VGA: 2 cổng
  • USB: 5 cổng
  • S-Video: 2 cổng
  • BNC: 2 cổng
  • AV: 2 cổng
  • Print Remote: 1 cổng
  • HDMI: 1 cổng
  • Audio: 3 cổng
  • Foot Switch: 1 cổng
  • ECG: 1 cổng
  • DVI: 1 cổng
  • COM: 2 cổng
  • Hỗ trợ chuẩn Video PAL, NTSC.
  • Hỗ trợ gần như tất cả các loại máy in bao gồm cả máy in Laser, máy in Video kỹ thuật số, Máy in Analog Video.

Phần mềm

  • Phần mềm đo lường trọn gói mạnh mẽ
  • Tích hợp hệ thống trạm làm việc siêu âm
  • Gói phần mềm cho 3D / 4D.

 

  1. CẤU HÌNH CHUẨN
  • Thân máy chính CS-Qbit 9
  • Màn hình chính: LCD 19”, loại dùng cho y tế
  • Màn hình cảm ứng: LCD 10.4”
  • 4 cổng kết nối đầu dò
  • DVD-R/W & DICOM3.0 & USB ports
  • Steer M-mode (Định hướng tia M-Mode), Doppler đa tần số & Hình ảnh mô hòa âm (THI) & Ảnh hình thang
  • Doppler sóng liên tục (CWD), Siêu âm Doppler mô cơ tim (TDI) và gói đo đạc tim mạch
  • Triplex mode thời gian thực: B, Flow và PW Doppler; B, Flow và M Mode màu, Dual Live mode, Dual B, Quad Display (chế độ hiển thị 4 khung hình cùng lúc), B và M, B và D
  • Đầu dò tuyến tính tần số cao (có THI): 5.0 MHz – 16.0 MHz
  • Đầu dò lồi: 2.0 MHz – 6.0 Mhz

 

  1. PHỤ KIỆN CHỌN THÊM
  • Đầu dò vi lồi: 2.0 MHz – 6.0 MHz
  • Đầu dò âm đạo: 4.0 MHz – 8.0 MHz
  • Đầu dò tuyến tính tần số cao (với THI): 6.5 MHz – 16.0 MHz
  • Đầu dò mảng pha: 2.0 MHz – 6.0 MHz
  • Đầu dò khối 4D: 2.5 MHz – 6.8 MHz
  • Gói 4D: Đầu dò khối 4D + Phần mềm 4D+ Phần cứng 4D

(Gói phần mềm 3D/4D thời gian thực, dựng hình 3D, Hỗ trợ đầu dò lên tới 256 chấn tử)

  • Bảng điều khiển điện tử tự động lên xuống
  • Công tắc chân (chống nước)
  • Xe đẩy
  • Khung dẫn kim sinh thiết cho đầu dò lồi
  • Khung dẫn kim sinh thiết cho đầu dò tuyến tính
  • Khung dẫn kim sinh thiết cho đầu dò âm đạo.

 

 


CS-QBIT9 là dòng máy siêu âm màu 4D đa ứng dụng, tích hợp nhiều với thuật toán xử lý hình ảnh tuyệt vời, với màn hình 19 Inch hiển thị rõ ràng sắc nét. Các mô đun đo đạc tim mạch cao cấp và tính toán vượt trội tích hợp trên một thân máy vững chắc.    

  • Về thiết kế: Máy siêu âm 4D 4 đầu dò CS-QBIT9 kết hợp nhiều đặc điểm tiện dụng vào trong một kết cấu vững chắc. Thiết kế cải tiến và gọn gàng rất tiện dụng, gồm màn hình chính 19 inch LED, màn hình điều khiển 10.4 Inch cảm ứng hiển thị hình ảnh rõ ràng, dễ quan sát. Xe đẩy 4 bánh hoạt động và khóa cơ học độc lập, phía trước và sau có tay vịn. Giao diện người dùng đơn giản, bảng điều khiển có thể nâng hạ và bàn phím phản quang kết hợp với một bộ công cụ tạo cho bác sĩ cảm giác thoải mái khi sử dụng.
  • Hỗ trợ hình ảnh cho đa dạng các ứng dụng: Ổ bụng, Sản khoa, Phụ khoa, Phụ khoa nhỏ, Mạch máu ngoại biên, Các cơ quan nhỏ, Hệ thống cơ xương khớp, Tiết niệu, Trực tràng, Âm đạo, Nhi khoa, Tim và ứng dụng siêu âm can thiệp, Hỗ trợ phân tích định lượng, Siêu âm nội khoa, Cấp cứu, Chăm sóc hồi tỉnh, Gây mê, Tiêu hóa, X-Quang can thiệp, Phẫu thuật, Sinh thiết có hướng dẫn.
  • Thuật toán xử lý hình ảnh:
    • Chùm tia kỹ thuật số độ chính xác cao liên tục – Continuous High-precision Digital Beam-former
    • Hình ảnh tần số động tích hợp – Dynamic Frequency Integration Imaging
    • Nhận dạng tiêu điểm động chính xác cao – High-precision Dynamic Receiving Focus
    • Công nghệ hình ảnh băng thông rộng – Super Wide-band Imaging Technology
    • Xử lý tối ưu hóa hình ảnh tự thích ứng – Self-adaptive Image Optimization Processing
    • Hình ảnh đa tia – Multi-beam Imaging
    • Tự động phân tích lưu lượng dòng chảy – Automatic Flow Volume Analysis
    • Ảnh phức hợp – Compound Imaging
    • Ảnh hình thang – Trapezoidal Imaging
    • Ảnh toàn cảnh – Panoramic Imaging
    • Ảnh mạch máu tự thích ứng – Self-adaptive Vascular Imaging
    • Ảnh Doppler tự thích ứng – Self-adaptive Doppler Imaging
    • Siêu âm hòa âm mô – THI (Tissue Harmonic Imaging)
    • Kỹ thuật giảm đốm – SRI (Spekle Reduction Imaging)
    • Siêu âm Doppler mô cơ tim – TDI (Tissue Doppler Imaging)
  • Các Mode siêu âm: B, B/B, B+M, Steer M, Color M, CW, CFM, PW, PDI, TDI, CDE, CCD, HPRF, Triplex, Duplex, Trapezoidal, B, Flow and PW Doppler, B, Flow & Color M, Dual Live mode, Dual B, Quad Display, B & M, B & D
  • Các tính năng đo lường và tính toán cao cấp: ECG Lead, Steer M-Mode, TEI Index, PISA, Stress Echocardiography, PV Flow, TDI…, Tự động phân tích lưu lượng dòng chảy, Dòng màu, Triplex thời gian thực, Doppler phổ, Doppler xung (PW, HPRF, CW, CWD) …3D real time, 4D…
  • Các gói báo cáo & hệ thống quản lý dữ liệu siêu âm NAHL’s thông minh.
  • Hỗ trợ đầu dò 256 chấn tử, dựng hình 3D theo thời gian thực.

BẢNG SO SÁNH ƯU THẾ CẠNH TRANH CỦA CS-QBIT9 với GE VOLUSON S6

   

 

 
THÔNG SỐ PHẦN CỨNG GERNOCT CS-QBIT9 GE Voluson S6 GHI CHÚ
Kích thước màn hình chính 19 Inch, 1280*1024 pixels

Màn hình kích thước lớn, độ phân giải cao

19 Inch, 1280*1024 pixcels ·      Trên CS-QBIT9 được trang bị màn hình điều khiển cảm ứng 10.4 Inch, giúp dễ dàng điều khiển và thao tác.

·      CS-QBIT9 hỗ trợ 4 khe cắm đầu dò có thể kích hoạt tất cả cùng lúc ngay trên một thiết kế gọn gàng.

Màn hình có thể xoay trái phải, gập lên xuống
Màn hình phụ Màn hình cảm ứng 10.4 Inch hỗ trợ điều khiển linh hoạt Không có
Khe cắm đầu dò 4 khe cắm đầu dò

Tất cả có thể kích hoạt cùng lúc

Tự động nhận dạng đầu dò

4 cổng, 1 cổng không hoạt động
Bi lăn điều khiển
Khối lượng 80 kg 90 kg
Bánh xe khóa và di chuyển độc lập
Bàn phím Bàn phím chữ và số, QWERTY Bàn phím chữ và số, QWERTY
Chiều sâu siêu âm tối đa 0  ~ 30 cm 0  ~ 30 cm
Dải tần số đầu dò 2 MHz – 16 MHz 2 MHz – 12 MHz
Ứng dụng Siêu âm 4D màu, tim mạch, sản phụ khoa , tổng quát, tuyến giáp,… Siêu âm 4D màu, tim mạch, sản phụ khoa , tổng quát, tuyến giáp,…
CÁC LOẠI KẾT NỐI
DICOM 3.0 Trong cấu hình chuẩn Đặt hàng bổ sung ·       CS-QBIT9 hỗ trợ đầu dò tuyến tính tần số cao 16MHZ, THI giúp phát hiện các mạch máu nhỏ và vùng mô nông với độ tương phản cao.

·       CS-QBIT9 tích hợp đang dạng các kết nối ngay trong cấu hình chuẩn: DICOM 3.0, DVD-RW, ECG, HDMI, DVI…

USB 5 cổng
Ổ cứng 500 GB 500 GB
DVD-R/W
Hỗ trợ kết nối AV, BNC, HDMI, DVI, COM, ECG, Audio USB, HDMI, LAN, DVI, COM, Audio
Hỗ trợ đầu dò tuyến tính tần số cao Hỗ trợ đầu dò 16 MHz, THI Cao nhất 12 MHz
Các loại đầu dò hỗ trợ Đầu dò tuyến tính, đầu dò lồi, đầu dò âm đạo, đầu dò 4D, đầu dò mảng pha Đầu dò tuyến tính, đầu dò lồi, đầu dò âm đạo, đầu dò 4D, đầu dò mảng pha
THUẬT TOÁN XỬ LÝ HÌNH ẢNH
Thuật toán giảm đốm (SRI)

Thuật toán giúp giảm đốm nhiễu trên hình ảnh siêu âm

·       CS-QBIT9 được trang bị đủ các thuật toán xử lý ảnh giúp cho ra hình ảnh sắc nét, độ tương phản cao theo thời gian thực.

·       CS-QBIT9 đặc biệt lợi thế ở công nghệ xử lý hình ảnh trong siêu âm tim, mạch máu,vùng tổn thương nhỏ, hoặc vùng mô sâu dưới lớp mỡ dày.

·       Nhiều thuật toán xử lý ảnh cao cấp được tích hợp sẵn trên cấu hình chuẩn của CS-Qbit9: Panoramic View, Anatomical M-mode, Steer M, Color M, Trapezoidal Imaging

Chùm đa tia (Multi-beam)

Tăng cường chi tiết hình ảnh bằng cách phát nhiều chùm tia cùng lúc trên đầu dò

Hình ảnh hòa âm mô (THI)

Tăng độ xuyên thấu chùm tia để khảo sát hình ảnh tổn thương

Siêu âm đa hướng (Compound Imaging)

Giảm xảo ảnh, nhiễu đốm

Ảnh toàn cảnh (Panoramic Imaging)

Chức năng mở rộng trường quan sát cho các bác sĩ trong thăm khám các tổ chức mô rộng

Không có
Ảnh tự thích ứng (Self-adaptive Doppler Imaging) Không có
Điều chỉnh hướng của chùm sóng (beam-steering) Không có
Ảnh hình thang

(Trapezoidal Imaging)

Được tăng cường độ phóng đại tuyến tính, phạm vi tầm nhìn rộng hơn nhờ sự đồng bộ 2D và các chế độ màu.

Không có
Các thuật toán xử lý hình ảnh khác ·      Continuous High-precision Digital Beam-former: Chùm tia kỹ thuật số độ chính xác cao liên tục

·      Dynamic Frequency Integration Imaging: Hình ảnh tần số động tích hợp

·      High-precision Dynamic Receiving Focus: Nhận dạng tiêu điểm động chính xác cao

·      Super Wide-band Imaging Technology: Công nghệ hình ảnh băng thông rộng

·      Self-adaptive Image Optimization Processing: Xử lý tối ưu hóa hình ảnh tự thích ứng

·      Automatic Flow Volume Analysis: Tự động phân tích lưu lượng dòng chảy

·         Coded Harmonic Imaging

·         Coded Excitation (CE)

·         FFC (Focus & Frequency Composite)

·         High Resolution Zoom

·         Pan Zoom

·         Steering Virtual Convex

·         Wide Angle

·         Real-time automatic Doppler calculations

·         Patient information database

·         Image Archive on hard drive

Chức năng tái tạo 3D liên tục, 3D tĩnh 3D thời gian thực, 3D tĩnh 3D thời gian thực, 3D tĩnh
Nâng cấp lên gói 4D
CÁC CHẾ ĐỘ ĐO VÀ TÍNH TOÁN
Tính toán hở van hai lá bằng phương pháp tính PISA Không có ·      Các Mô đun đo đạc và tính toán cao cấp như: TDI, ECG Module, Auto IMT, Tei Index, PISA nay đã được tích hợp sẵn trên CS-Qbit9 đem lại hiệu suất làm việc vượt trội so với các máy siêu âm cùng dòng.
Tính toán chỉ số TEI ứng dụng trong tim mạch Không có
Tự động đo độ dày lớp nội mạc động mạch cảnh (Auto IMT) Không có
Siêu âm Doppler mô cơ tim (TDI) Không có
Siêu âm tim gắng sức (Stress Echocardiography) Không có
Triplex
HPRF
Color M
Giải phẫu M-Mode

(Anatomical M-Mode)

Trong cấu hình chuẩn Đặt hàng bổ sung
Mô đun ECG Trong cấu hình chuẩn Đặt hàng bổ sung
M Steer Trong cấu hình chuẩn Đặt hàng bổ sung
Doppler liên tục (CW) Trong cấu hình chuẩn Đặt hàng bổ sung
Gói đo tim mạch ·       TEI Index

·       Editable Cardiac report

·       PISA

·       M. Simpson

·       B-EF

·       M-EF (Pombo, Gibson, Teichholz)

·       Diameter Function

·       PV flow

·       AV-Area

·       B-LV/Ao

·       M-LV/Ao

·       MV Regurg

·       Customized annotation

·       Stress Echocardiography

Đặt hàng bổ sung

 

VỚI ĐẦY ĐỦ CÁC THƯƠNG HIỆU TRÊN THẾ GIỚI NHƯ: SONOSITE, PHILIPS, MEDA, CHISON, ECHOSON, SONOSCAPE, ZONCARE, HOLOGIC, SAMSUNG, FUKUDA, MEDISON, TELEMED, AGA, ESAOTE, KALAMED, GERNOCT, FONA, GERNOCT, PLANMECA, SIMAZU, KONICA MINOLTA, HITACHI, GE, SIEMEN, STEPHANIX, MSW, YOSHIDA, ALLENGERS, ISOMEDIC, IDETEC, SEDECAL, CASTELLINI, GENDEX, CARESTREAM, JEOL, MIDMARK, KAVO, 3SHAPE, DMS IMAGING, INNOMED, ITALRAY, LANDWIND, IMAGEWORKS, ARCOMA, VATECH, DELFTDI, SOREDEX, MEGAGEN, DENTIUM, TRIDENT, BMI, IBIS, INNOVET, GENORAY, ASAHI, MEDONICA, INTERMEDICAL, ECORAY, PRIMAX, PANORAMIC, CLEARVET, POINTNIX, DRGEM, GMI, VAJAT, ATS VÀ NHIỀU HÃNG KHÁC.

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC CHÍNH SÁCH GIÁ TỐT NHẤT.