PULSE VACUUM STEAM STERILIZER SLIDING DOOR SERIES, NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, DUNG TÍCH LỚN, CỬA TRƯỢT

PULSE VACUUM STEAM STERILIZER SLIDING DOOR SERIES, NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, DUNG TÍCH LỚN, CỬA TRƯỢT

MÔ TẢ KỸ THUẬT
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 280 L
•   Loại 1 cửa
•   Nguồn cung cấp hơi bên ngoài
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 920kg
•   Công suất: 2.5 kVA
•   Dung tích: 280L
•   Kích thước buồng hơi: 535x535x1000mm
•   Kích thước tổng: 1200x1800x1340mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 280 L
•   Loại 2 cửa
•   Nguồn cung cấp hơi bên ngoài
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 950kg
•   Công suất: 2.5 kVA
•   Dung tích: 280L
•   Kích thước buồng hơi: 535x535x1000mm
•   Kích thước tổng: 1200x1800x1340mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 280 L
•   Loại 1 cửa
•   Tích hợp sẵn bộ phát hơi nước
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 970kg
•   Công suất: 2.9 kVA
•   Dung tích: 280L
•   Kích thước buồng hơi: 535x535x1000mm
•   Kích thước tổng: 1200x1800x1340mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 280 L
•   Loại 2 cửa
•   Tích hợp sẵn bộ phát hơi nước
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 1000kg
•   Công suất: 2.9 kVA
•   Dung tích: 280L
•   Kích thước buồng hơi: 535x535x1000mm
•   Kích thước tổng: 1200x1800x1340mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 450 L
•   Loại 1 cửa
•   Nguồn cung cấp hơi bên ngoài
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 1315kg
•   Công suất: 4.0 kVA
•   Dung tích: 450L
•   Kích thước buồng hơi: 675x675x1000mm
•   Kích thước tổng: 1307x1900x1340mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 450 L
•   Loại 2 cửa
•   Nguồn cung cấp hơi bên ngoài
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 1350kg
•   Công suất: 4.0 kVA
•   Dung tích: 450L
•   Kích thước buồng hơi: 675x675x1000mm
•   Kích thước tổng: 1307x1900x1340mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 450 L
•   Loại 1 cửa
•   Tích hợp sẵn bộ phát hơi nước
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 1365kg
•   Công suất: 4.6 kVA
•   Dung tích: 450L
•   Kích thước buồng hơi: 675x675x1000mm
•   Kích thước tổng: 1307x1900x1340mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 450 L
•   Loại 2 cửa
•   Tích hợp sẵn bộ phát hơi nước
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 1400kg
•   Công suất: 4.6 kVA
•   Dung tích: 450L
•   Kích thước buồng hơi: 675x675x1000mm
•   Kích thước tổng: 1307x1900x1340mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 610 L
•   Loại 1 cửa
•   Nguồn cấp hơi bên ngoài
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 1515kg
•   Công suất: 4.0 kVA
•   Dung tích: 610L
•   Kích thước buồng hơi: 675x675x1350mm
•   Kích thước tổng: 1307x1900x1690mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 610 L
•   Loại 2 cửa
•   Nguồn cấp hơi bên ngoài
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 1550kg
•   Công suất: 4.0 kVA
•   Dung tích: 610L
•   Kích thước buồng hơi: 675x675x1350mm
•   Kích thước tổng: 1307x1900x1690mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 610 L
•   Loại 1 cửa
•   Tích hợp sẵn bộ phát hơi bên trong
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 1565kg
•   Công suất: 48 kVA
•   Dung tích: 610L
•   Kích thước buồng hơi: 675x675x1350mm
•   Kích thước tổng: 1307x1900x1690mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 610 L
•   Loại 2 cửa
•   Tích hợp sẵn bộ phát hơi bên trong
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 1565kg
•   Công suất: 48 kVA
•   Dung tích: 610L
•   Kích thước buồng hơi: 675x675x1350mm
•   Kích thước tổng: 1307x1900x1690mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 800 L
•   Loại 1 cửa

•   Nguồn cấp hơi bên ngoài
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 1815kg
•   Công suất: 4.0 kVA
•   Dung tích: 610L
•   Kích thước buồng hơi: 675x675x1750mm
•   Kích thước tổng: 1307x1900x2090mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 800 L
•   Loại 2 cửa
•   Nguồn cấp hơi bên ngoài
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 1850kg
•   Công suất: 4.0 kVA
•   Dung tích: 610L
•   Kích thước buồng hơi: 675x675x1750mm
•   Kích thước tổng: 1307x1900x2090mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 800 L
•   Loại 1 cửa
•   Tích hợp sẵn bộ phát hơi bên trong
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 1865kg
•   Công suất: 54 kVA
•   Dung tích: 800L
•   Kích thước buồng hơi: 675x675x1750mm
•   Kích thước tổng: 1307x1900x2090mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
NỒI HẤP TIỆT TRÙNG SẤY KHÔ CHÂN KHÔNG, LOẠI CỬA TRƯỢT, DUNG TÍCH 800 L
•   Loại 2 cửa
•   Tích hợp sẵn bộ phát hơi bên trong
•   Nạp hàng tự động bằng giỏ hoặc xe đẩy
•   Khối lượng: 1900kg
•   Công suất: 54 kVA
•   Dung tích: 800L
•   Kích thước buồng hơi: 675x675x1750mm
•   Kích thước tổng: 1307x1900x2090mm
•   Nguồn điện: AC 380V, 50Hz
MÁY TẠO HƠI, CÔNG SUẤT TIÊU THỤ 40kW, CÔNG SUẤT HƠI 53 Kg/h
MÁY TẠO HƠI, CÔNG SUẤT TIÊU THỤ 60kW, CÔNG SUẤT HƠI 83 Kg/h
MÁY TẠO HƠI SẠCH, CÔNG SUẤT TIÊU THỤ 60kW, CÔNG SUẤT HƠI 83Kg/h
MÁY TẠO HƠI SẠCH, CÔNG SUẤT TIÊU THỤ 90kW, CÔNG SUẤT HƠI 124.5Kg/h
MÁY TẠO HƠI SẠCH, CÔNG SUẤT TIÊU THỤ 120kW, CÔNG SUẤT HƠI 166Kg/h

MÔ TẢ TÍNH NĂNG VÀ THÔNG KỸ THUẬT CHI TIẾT

 

SHV-MAST-V là loại nồi hấp tiệt trùng nhiệt độ cao được nghiên cứu và phát triển theo yêu cầu mới nhất của CSSD.

Nó được thiết kế theo các tiêu chuẩn mới nhất để đáp ứng được tất cả các yêu cầu khử trùng của CSSD.


 

ƯU VIỆT SẢN PHẨM

  • Buồng khử trùng: Buồng thép được hàn và gia công tự động bởi Robot và vật liệu chống ăn mòn, đảm bảo thời gian hoạt động dài.
  • Bề mặt buồng có độ nhẵn cao: với Ra≤0.5, không có một phần hàn hoặc bu-lông trong buồng làm ảnh hưởng đến các thiết bị cần tiệt trùng
  • Buồng được thiết kế theo phương pháp mô phỏng hiện đại.
  • Tuổi thọ buồng theo thiết kế 15 năm hoặc 30.000 lần tiệt trùng.
  • Cấu trúc gioăng Silicon thiết kế hợp lý, bịt kín buồng bằng khí nén.
  • Cửa trượt dọc: Cửa được điều khiển lên xuống bằng hệ thống xi lanh khí nén. Nhanh hơn và tiết kiệm không gian
  • Hệ thống cảm biến áp suất và điều khiển chính xác và siêu bền, đảm bảo an toàn hoạt động cho buồng hơi và lớp vỏ áo bọc buồng hơi.
  • Hệ thống máy hút chân không hoạt động êm ái.
  • Màn hình điều khiển 7” cảm ứng. Hệ thống giao diện sử dụng thân thiện. Hiện thị chính xác tình trạng khử trùng và thông tin báo động.
  • Bố trí đường ống và linh kiện hợp lý, tất cả các linh kiện cần bảo trì đặt một bên. Giúp tiết kiệm không gian bảo trì và lắp đặt.
  • Đa dạng các chương trình tiệt trùng với chức năng phát hiện áp suất hơi và đo hơi nước bão hòa. Ngoài ra còn có nhiều chương trình tiệt trùng và thử nghiệm như: PCD, khử trùng nhanh, cao su và tùy chỉnh…

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số Buồng hơi Vỏ bọc buồng hơi
Áp suất thiết kế (MPa) -0.1/0.3 0.3
Nhiệt độ thiết kế (℃) 144 144
Áp suất làm việc (MPa) 0.25 0.25
Nhiệt độ làm việc (℃) 139 139
Áp suất mở van an toàn (MPa) 0.28 0.28
Giới hạn chân không -0.080 MPa
Công suất máy khí nén 126 L/phút

 

 

GIAO DIỆN ĐIỀU KHIỂN KHI KHÔNG TẢI GIAO DIỆN ĐIỀU KHIỂN KHI TẢI
   

 

·         Màn hình cảm ứng 7 Inch, hiển thị đầy đủ các thông số:

–       Áp lực vỏ buồng P1

–       Áp lực buồng P2

–       Nhiệt độ buồng T2

–       Tình trạng hoạt động cửa buồng

–       Máy in Bật/Tắt

–       ID và mật khẩu người điều khiển

–       Hiện thị báo động và bản ghi

–       Lựa chọn chương trình tiệt trùng

–       Chu kỳ tiệt trùng và thông số theo thời gian thực

–       Cài đặt các thông số hệ thống

–       Hướng dẫn hoạt động

·         Bộ xử lý PLC trung tâm, với đa dạng các chương trình tiệt trùng:

–       Vải: 121°C và 134°C

–       Dụng cụ: 121°C và 134°C

–       Chất lỏng: 121°C

–       Cao su: 121°C

–       Tiệt trùng nhanh: 134°C

–       Tiệt trùng cẩn thận: 121°C

–       Kiểm tra rò rỉ tự động

–       Người dùng tự định nghĩa

–       Demo

 

VỚI ĐẦY ĐỦ CÁC THƯƠNG HIỆU TRÊN THẾ GIỚI NHƯ: RODWELL, GERNOCT, ALS, MATACHANA, ASTELL SCIENTIFIC, CBM. SRL, CISA, ECS, LTE SCIENTIFIC, PHOENIX INDUSTRIA, SAS STERIMED, STELLCO, TEKNOLABO, WEBECO GMBH, ZIRBUS TECHNOLOGY, GIMA SPA, HEINZ HERENZ, METEKA GMBH, STERIS SAS, SYSTEC GMBH, MEIKO, MEMMERT, MIELE VÀ NHIỀU HÃNG KHÁC.

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC CHÍNH SÁCH GIÁ TỐT NHẤT.